 basic, smell, valley, nor, double, seat, arrive, master, track, parent, shore, division, sheet, substance, favor, connect, post, spend, chord, fat, glad, original, share, station, dad, bread, charge, proper, bar, offer, segment, slave, duck, instant, market, degree, populate, chick, dear, enemy, reply, drink, occur, support, speech, nature, range, steam, motion, path, liquid, log, meant, quotient, teeth, shell, neck. 

TIẾNG LÓNG
 
A-yo: này 
Abuba?: Cái gì? Hả? 
Adios: Tạm biệt 
All thumbs: Rất lúng túng, vụng về 
Ambulance chaser: Luật sư 
Arg! Ối! 
ATM:Automatic Teller Machine):Máy rút tiền tự động. 

B-ball: Bóng rổ 
Baby kisser: Nhà chính trị 
Back off! Câm đi! 
Bag it! Im đi! 
Bawa: Nước uống đóng chai 
Be cool:Thong thả 
Beat: Mệt mỏi,kiệt sức 
Bingo! Chính xác! 
Boss: Tuyệt vời, cừ khôi 
Box: Tivi 
Breeze: Việc đơn giản 
Brew: Cà phê 
Buck: Đô la 
Bug: Khó chịu, bực mình 
Bye now:Giờ thì tạm biệt nhé! 

PART TWO:EXPRESIONS 

NGOẠI ĐỘNG TỪ LOVE 
1. To go out with (somebody) = to have a romantic relationship with somebody : có một mối quan hệ tình cảm với một ai đó 

Ex: They had been going out with each other for 5 years when he asked her to marry him. 

2. To fall for (somebody)= to fall in love with : yêu một ai đó 

Ex: He's not her usual type, but she fell for him after dating for a couple of months. 
(Anh ta không phải là đối tượng của cô ta, nhưng cô ta đã yêu anh ta say đắm sau vài tháng đi chơi với nhau.) 

3. To cheat on (somebody) = to secretly have a romantic or sexual relationship with somebody other than your boyfriend/girlfriend or husband/wife. : có một mối quan hệ tình cảm hoặc thể xác với một người nào đó ngoài bạn trai/gái hoặc chồng/vợ của mình. 

Ex: He cheated on her with her best friend. 
(Anh ta đã lừa dối cô bằng cách quen với bạn thân của cô.) 

Những cụm động từ có thể tách riêng: 
- Đôi khi bổ ngữ của cụm ngoại động từ phải được đặt giữa động từ và tiểu từ. Những cụm động từ dưới đây là có thể tách riêng. 

* To ask (somebody) out= to invite someone to something, such as dinner or the theatre, for a romantic date 

Ex: In my country, women never ask men out. It's the men who make the first move. 
Tại đất nước tôi, phụ nữ không bao giờ mời đàn ông đi chơi. Đàn ông là người nói lời mời đầu tiên. 

** Let (somebody) down= to disappoint somebody by failing to do what you were expected to do, or promised to do - làm ai đó thất vọng bằng cách không thực hiện cái mà bạn hy vọng hoặc hứa sẽ thực hiện. 

Ex: He promised to spend more time with her but he let her down. He kept on working late most evenings. 
- If you let me down again I will leave you. 

*** Stand (somebody) up= to fail to keep an appointment with someone, especially a romantic date: không đến buổi hẹn với ai đó, đặc biệt là cuộc hẹn hò tình cảm. 

Ex: I waited for her for half an hour before I realised she had stood me up. 

Những cụm động từ không có bổ ngữ. 
Một số cụm động từ không cần bổ ngữ. Những động từ này được gọi là cụm nội động từ. 

1. Settle down = to begin living a stable and orderly life as an adult: bắt đầu có cuộc sống ổn định và có trật tự như một người trưởng thành 

Ex: He settled down as a farmer with a family. 
I am too young to settle down. I want to travel around the world before I get married. 

2. Break up = to end a romantic relationship or marriage - chấm dứt một quan hệ tình cảm hoặc hôn nhân 

Ex: Maria and Peter have broken up 
They broke up after she saw him with another woman. 

T.NGỮ V ĐỘNG TỪ 

catch sight of :bắt gặp 
feel pity for :thương xót 
feel sympathy for :thông cảm 
feel regret for :hối hận 
feel contempt for : xem thường 
feel shame at : xấu hổ 
give way to :nhượng bộ 
give birth to :sinh con 
have a look at :nhìn 
keep up with :theo kịp 
link up with :liên kết với 
make allowance for :chiếu cố 
make complaint about :than phiền 
make fun of :chế nhạo 
make room for : dọn chỗ 
make use of :sử dụng 
pay attention to: chú ý đến 
put an end to :kết thúc 
take care of :chăm sóc 
take notice of :lưu ý 
take advantage of :tận dụng 
take leave of :từ biệt 
Stand apart! (Tránh một bên!) 
Watch out! (Becareful) 
Cheer up! (Cố lên) 
Bravo! (Hoan hô) 
Play tricks! (chơi an gian) 
How dare you! (Sao mi dám!) 
Have my appology (I'm sorry!) 
Don't be legless! (Đừng có mà say túy lúy nhá!) 
What a relief! (Đỡ quá!!!) 
This time is my treat (Lần này tôi bao/đãi) 
Hell with haggling (Thây kệ đi!) 
Bored to death (Chán chết 


THÀNH NGỮ V-E 

The higher climbing,the greater falling: Trèo càng cao té càng đau. 
Empty vessels make the greatest sound:Thùng rỗng kêu to. 
Even a worm will turn:Tức nước vỡ bờ. 
East or west-Home is best:Ta về ta tắm ao ta,dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn. 
Everything comes to him who waits:Thành công đến với người biết chờ đợi. 
Diamond cuts diamond:Vỏ quít dày,móng tay nhọn. 
Doing nothing is doing ill:Nhàn cư vi bất thiện. 
Out of sight,out of mind = Far from eyes,far from hearts:Xa mặt cách lòng. 
Each bird loves to hear himself sing:Mèo khen mèo dài đuôi. 
Cut your coat according to your cloth:Liệu cơm gắp mắm. 
From bad to worse:Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa. 
First think,then speak:Uốn lưỡi 7 lần trước khi nói. 
Flies are easier caught with honey than with vineger:Mật ngọt chết ruồi. 
Fortune favors the brave:Có chí làm quan,có gan làm giàu. 
Experience is the best teacher: Trăm hay ko bằng tay quen. 
Fire is a good servant but a bad master:Đừng đùa với lửa. 
Evil communications corrupt good manner:Gần mực thì đen gần đèn thì sáng. 
You go your way,I'll go mine:Đường ai nấy đi 
A friend in need is a friend indeed: Có hoạn nạn mới hiểu bạn. 
He that seeks trouble never misses:Đi đêm có ngày gặp ma. 
Head cook and bottle-washer:Khéo tay hay làm 
It is long road that has no turning: Sông có khúc,người có lúc. 
A great ship ask deep water:Lớn thuyền lớn sóng. 
He that once deceives is never suspected:Một lần bất tín vạn lần bất tin. 
He that promises to much means nothing:Mau hứa mau quên. 
A good name is sooner lost than won:Mua danh ba vạn bán danh ba đồng 
A man can do no more than he can:Sức người có hạn. 
A good anvil does not fear the hammer:Cây ngay ko sợ chết đứng. 
Little things amuse with little minds:Trí nhỏ vui với việc nhỏ. 
Great mind are alike:Tư tưởng lớn gặp nhau. 
He that has no children knows not what love is:Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ. 

T.NGỮ VỀ TIỀN BẠC 

- Feel like a million dollars/bucks: cảm thấy hưng phấn, thoải mái 
Although I have been sick for a few weeks I feel like a million dollars today. 
- Flat broke (hay Stone broke): như "down and out", sạch túi 
I am flat broke and don't even have enough money to pay my rent. 
- Have sticky fingers: ăn cắp 
The new employee has sticky fingers and many things in the store have disappeared. 
- Hit the jackpot: đột nhiên kiếm được một món tiền lớn 
We hit the jackpot at the casino and came home with a lot of money. 
- In the red: (làm ăn) không sinh lợi, thua lỗ 
The company has been in the red for several months now and will soon have to go bankrupt. 
- Loaded: giàu có 
My uncle is loaded and always has lots of money. 
- Lose your shirt: mất hết (hay gần hết) tiền 
I lost my shirt in a business venture and now I have no money. 


CÁC TỪ VIẾT TẮT 

BA: (Bachelor of Arts) Cử nhân Văn chương 
BEng: (Bachelor of Engineering) Cử nhân Kỹ thuật 
BS: (Bachelor of Surgery) Cử nhân Phẫu thuật 
BSc: (Bachelor of science) Cử nhân Khoa học 
ELT: (English Language Teaching) Đào tạo tiếng Anh 
ESL: (English Language Teaching) Tiếng Anh như là Ngôn ngữ thứ hai 
ESP: (English for Specific Purposes) Tiếng Anh Chuyên ngành 
IELTS: (International English Language Testing System) Hệ thống Kiểm tra tiếng Anh Quốc tế 
LLM: (Master of Laws) Thạc sỹ Luật 
MA: (Master of Arts) Thạc sỹ Văn chương 
MBA: (Master of Business Administration) Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh 
MChem: (Master of Chemistry) Thạc sỹ Hoá học 
Mmath: (Master of Mathematics) Thạc sỹ Toán học (trình độ đại học) 
PhD: (Doctor of Philosophy) Tiến sỹ 
TEFL: (Teaching English as a Foreign Language) Giảng dạy tiếng Anh như một Ngoại ngữ 
TESOL: (Teachers of English to Speakers of Other Languages) Giảng dạy Tiếng Anh cho những người nói ngôn ngữ khác 
TOEFL: (Test of English as a Foreign Language) Bài kiểm tra tiếng Anh như là một Ngoại ngữ 
AIDS : Acquired Immune Deficiency Syndrome 
̣ ( hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ) 
AGM : Annual General Meeting 
(cuộc họp chung hàng năm ) 
BBC :British Broadcastng Corporation 
(chương trình phát thanh anh quốc ) 
BA : Bachelor Of Arts 
(cử nhân văn chương ) 
BASIC : Beginner's All-Purpose Symbolic Instruction Code 
(Kí hiệu hướng dẫn đa dụng dành cho người bắt đầu sử dụng máy vi tính ) 
CARE : Cooperative For American Relief Everywhere 
( tổ chức cứu tế khắp nơi của mĩ ) 
EEC : European Economic Community 
(Cộng đồng kinh tế châu âu ) 
FIFA :International Federation Of Football Associations 
(Liên đòan bóng đá quốc tế ) 
FAO : Food And Agricultural Organisation 
( tổ chức thực phẩm và nông nghiệp ) 
GATT : General Agreement On Tariffs And Trade 
(hiệp ước chung về thuế quan và mậu dịch ) 
ILO : International Labour Organisation 
(tổ chức lao động quốc tế ) 
IMF : International Monetary Fund 
(quỹ tiền tệ quốc tế ) 
LASER : Light Amplification By Stimlated Emission Of Radiation 
(sự khuyếch đại ánh sáng bằng cách kích thích phát ra tia bức xạ ) 
MA : Master Of Arts 
thạc sĩ văn chương) 
NATO : North Atlantic Treaty Organisation 
(tổ chức hiệp ước bắc đại tây dương) 
POW : Prisoner Of War 
tù nhân chíên tranh) 
RADAR :Radio Detective And Ranging 
(máy vô tuyến dò tìm và phân lọai ) 
SEATO : South East Asia Treaty Organisation 
(tổ chức hiệp ước đông nam á ) 
SALT : Strate